效力
[xiào lì] [效 力]
1.tính hiệu quả; hiệu quả tích cực; phục vụ (trong một khả năng nào đó)
指事物产生的效果,或出力服务。
他放弃了海外高薪职位,选择回国为家乡的教育事业效力,用知识回报这片养育他的土地。
tā fàng qì le hǎi wài gāo xīn zhí wèi, xuǎn zé huí guó wèi jiā xiāng de jiào yù shì yè xiào lì, yòng zhī shi huí bào zhè piàn yǎng yù tā de tǔ dì.Anh ấy từ bỏ vị trí lương cao ở nước ngoài, chọn về nước cống hiến cho sự nghiệp giáo dục quê hương, dùng tri thức đền đáp mảnh đất đã nuôi dưỡng mình.
2.hiệu lực (pháp lý)
法律、法规或合同等具有的约束力。
该协议经双方签字后立即产生法律效力。
gāi xié yì jīng shuāng fāng qiān zì hòu lì jí chǎn shēng fǎ lǜ xiào lì.Thỏa thuận này có hiệu lực pháp lý ngay sau khi hai bên ký kết.
您是说,没有法定机构的普遍效力,国际贸易摩擦依然会失控?
nín shì shuō, méi yǒu fǎ dìng jī gòu de pǔ biàn xiào lì, guó jì mào yì mó cā yī rán huì shī kòng?Ý thầy là, không có hiệu lực phổ quát của cơ quan theo luật định, ma sát thương mại quốc tế vẫn sẽ mất kiểm soát?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…能为母校效力,我感到十分荣幸。
néng wèi mǔ xiào xiào lì, wǒ gǎn dào shí fēn róng xìng.Có thể cống hiến cho trường cũ, tôi cảm thấy vô cùng vinh dự.
宪法具有最高的法律效力。
xiàn fǎ jù yǒu zuì gāo de fǎ lǜ xiào lì.Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất.