效率
[xiào lǜ] [效 率]
hiệu suất
付出的劳动与获得的成果的比率。
我们要努力提高工作效率。
wǒ men yào nǔ lì tí gāo gōng zuò xiào lǜ.Chúng ta cần nỗ lực nâng cao hiệu suất làm việc.
效率至上,争取这周末前把定稿赶出来。
xiào lǜ zhì shàng, zhēng qǔ zhè zhōu mò qián bǎ dìng gǎo gǎn chū lái.Hiệu suất là trên hết, cố gắng đẩy nhanh tiến độ ra bản thảo cuối cùng trước cuối tuần này.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓新政策使得大家工作更有效率。
xīn zhèng cè shǐ de dà jiā gōng zuò gèng yǒu xiào lǜ.Chính sách mới khiến mọi người làm việc hiệu quả hơn.
意思是把它们当成提高效率的帮手对吗?
yì sī shì bǎ tā men dàng chéng tí gāo xiào lǜ de bāng shǒu duì ma?Ý thầy là coi chúng như trợ thủ nâng cao hiệu suất đúng không ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐