频率【頻率】
[pín lǜ] [频 率]
1.tần số
物体每秒振动的次数或事情发生的次数。
提高汉语口语的练习频率,能够更快地提升表达流利度。
tí gāo hàn yǔ kǒu yǔ de liàn xí pín lǜ, néng gòu gèng kuài dì tí shēng biǎo dá liú lì dù.Nâng cao tần suất luyện nói tiếng Trung có thể giúp tăng độ lưu loát nhanh hơn.
2.tần suất
单位时间内某事发生的次数。
这条公交线路发车的频率非常高。
zhè tiáo gōng jiāo xiàn lù fā chē de pín lǜ fēi cháng gāo.Tần suất khởi hành của tuyến xe buýt này rất cao.
对,重新过滤频率或许能解决这个问题。
duì, chóng xīn guò lǜ pín lǜ huò xǔ néng jiě jué zhè ge wèn tí.Đúng vậy, lọc lại tần số có lẽ có thể giải quyết vấn đề này.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…数据显示,年轻一代对方言的使用频率急剧下降。
shù jù xiǎn shì, nián qīng yí dài duì fāng yán de shǐ yòng pín lǜ jí jù xià jiàng.Số liệu cho thấy, tần suất sử dụng phương ngữ của thế hệ trẻ sụt giảm nghiêm trọng.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một小美,你来看看这个新模型。这是为失传弦乐器设计的频率还原系统。
xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn zhè ge xīn mó xíng. zhè shì wèi shī chuán xián yuè qì shè jì de pín lǜ huán yuán xì tǒng.Tiểu Mỹ, cậu đến xem mô hình mới này đi. Đây là hệ thống khôi phục tần số được thiết kế cho các nhạc cụ dây đã thất truyền.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了