点击率【點擊率】
[diǎn jī lǜ] [点 击 率]
tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)
网络用户点击链接次数占总浏览量的比例。
这篇新文章在网上的点击率很高。
zhè piān xīn wén zhāng zài wǎng shàng de diǎn jī lǜ hěn gāo.Bài viết mới này có tỷ lệ nhấp rất cao trên mạng.
唉,毕竟追求点击率导致新闻博眼球,这也是没有办法的现实。
ài, bì jìng zhuī qiú diǎn jī lǜ dǎo zhì xīn wén bó yǎn qiú, zhè yě shì méi yǒu bàn fǎ de xiàn shí.Haizz, dẫu sao theo đuổi lượt click dẫn đến việc tin tức giật gân câu view, đây cũng là hiện thực bất khả kháng.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng