功率
[gōng lǜ] [功 率]
công suất
单位时间内所做的功。
这台新电机的输出功率比旧款高很多。
zhè tái xīn diàn jī de shū chū gōng lǜ bǐ jiù kuǎn gāo hěn duō.Công suất đầu ra của chiếc động cơ mới này cao hơn nhiều so với mẫu cũ.
关于预算,项目经费可通过双边科研基金申请,成功率很高。
guān yú yù suàn, xiàng mù jīng fèi kě tōng guò shuāng biān kē yán jī jīn shēn qǐng, chéng gōng lǜ hěn gāo.Về ngân sách, kinh phí dự án có thể nộp đơn xin thông qua quỹ nghiên cứu khoa học song phương, tỉ lệ thành công rất cao.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung这个电饭煲的功率是一千瓦。
zhè ge diàn fàn bāo de gōng lǜ shì yì qiān wǎ.Công suất của nồi cơm điện này là một nghìn watt.
这个微波炉的功率是八百瓦。
zhè ge wēi bō lú de gōng lǜ shì bā bǎi wǎ.Lò vi sóng này có công suất 800 watt.