功
[gōng]
1.hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả
贡献;功劳;成就
经理记了她一功。
jīng lǐ jì le tā yì gōng.Giám đốc đã ghi nhận một công lao của cô ấy.
2.công phu; kỹ năng
功夫;本领
他的紫砂壶做工极见功力。
tā de zǐ shā hú zuò gōng jí jiàn gōng lì.Ấm tử sa của anh ấy làm vô cùng tinh xảo, thể hiện rõ công lực.
3.công (đại lượng vật lý)
作用力使物体移动所作的功
在物理课上,我们学习了如何计算功。
zài wù lǐ kè shàng, wǒ men xué xí le rú hé jì suàn gōng.Trong tiết vật lý, chúng tôi đã học cách tính công.
真的吗?是那部功夫电影吗?
zhēn de ma? shì nà bù gōng fū diàn yǐng ma?Thật không? Có phải bộ phim võ thuật đó không?
Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo他们成功地打败了强大的敌人。
tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.
这个软件的推荐功能特别好上手。
zhè ge ruǎn jiàn de tuī jiàn gōng néng tè bié hǎo shàng shǒu.Tính năng gợi ý của ứng dụng này cực kỳ dễ làm quen.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V