功底
[gōng dǐ] [功 底]
rèn luyện kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảng
从事某种技艺所具备的基础功夫。
她的汉语功底非常扎实。
tā de hàn yǔ gōng dǐ fēi cháng zhā shi.Nền tảng tiếng Trung của cô ấy rất vững chắc.
对,不仅要有扎实的代码功底,深刻理解垂直领域的业务逻辑也至关重要。
duì, bù jǐn yào yǒu zhā shi de dài mǎ gōng dǐ, shēn kè lǐ jiě chuí zhí lǐng yù de yè wù luó jí yě zhì guān zhòng yào.Đúng, không chỉ cần nền tảng viết mã vững chắc, việc hiểu sâu sắc logic nghiệp vụ trong lĩnh vực chuyên môn cũng vô cùng quan trọng.
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề她的语言功底非常扎实。
tā de yǔ yán gōng dǐ fēi cháng zhā shi.Nền tảng ngôn ngữ của cô ấy rất vững chắc.