底蕴【底蘊】
[dǐ yùn] [底 蕴]
1.bề dày; chiều sâu; nội hàm
事情的内情、内幕或底细。
这座城市拥有深厚的文化底蕴。
zhè zuò chéng shì yōng yǒu shēn hòu de wén huà dǐ yùn.Thành phố này sở hữu nền tảng văn hóa vô cùng sâu sắc.
2.bề dày; chiều sâu; nội hàm (văn hóa, tri thức tích lũy)
蓄积的学问、修养或文化涵养。
这座千年古镇展现出极为厚重的文化底蕴。
zhè zuò qiān nián gǔ zhèn zhǎn xiàn chū jí wéi hòu zhòng de wén huà dǐ yùn.Thị trấn cổ ngàn năm này thể hiện bề dày văn hóa vô cùng sâu sắc.
说得对,不能光为了赚钱而彻底丢弃传统文化底蕴。
shuō de duì, bù néng guāng wèi le zhuàn qián ér chè dǐ diū qì chuán tǒng wén huà dǐ yùn.Nói đúng lắm, không thể chỉ vì kiếm tiền mà vứt bỏ hoàn toàn bề dày văn hóa truyền thống.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ他们觉得文学重在人文底蕴,强加理科内容会冲淡专业特色。
tā men jué de wén xué zhòng zài rén wén dǐ yùn, qiáng jiā lǐ kē nèi róng huì chōng dàn zhuān yè tè sè.Họ cảm thấy văn học coi trọng chiều sâu nhân văn, gượng ép thêm nội dung tự nhiên sẽ làm loãng bản sắc chuyên ngành.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…这座城市有着深厚的历史文化底蕴。
zhè zuò chéng shì yǒu zhe shēn hòu de lì shǐ wén huà dǐ yùn.Thành phố này có nền tảng văn hóa lịch sử sâu sắc.