XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

底线【底線】

[dǐ xiàn] [底 线]

giới hạn; mức chấp nhận được; (thể thao) đường biên dưới; (may mặc) chỉ dưới

最低限度、容忍边界或球场界线。

无论做什么事,我们都不能违背道德底线。

wú lùn zuò shén me shì, wǒ men dōu bù néng wéi bèi dào dé dǐ xiàn.

Dù làm bất cứ việc gì, chúng ta cũng không được vi phạm giới hạn đạo đức.

这直接触及了技术应用背后的伦理底线。

zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.

Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

嗯,守住这个底线,后续谈判才有实际意义。

èn, shǒu zhù zhè ge dǐ xiàn, hòu xù tán pàn cái yǒu shí jì yì yì.

Ừm, giữ vững lằn ranh đỏ này thì đàm phán tiếp theo mới có ý nghĩa thực tế.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

坚持原则是每个人的底线。

jiān chí yuán zé shì měi gè rén de dǐ xiàn.

Kiên trì nguyên tắc là giới hạn của mỗi người.