限定
[xiàn dìng] [限 定]
hạn chế; giới hạn
规定范围或数量不使超出
论文写作必须在导师限定的课题范围内展开。
lùn wén xiě zuò bì xū zài dǎo shī xiàn dìng de kè tí fàn wéi nèi zhǎn kāi.Việc viết luận văn phải được triển khai trong phạm vi đề tài do giảng viên hướng dẫn giới hạn.
giới hạn; phiên bản giới hạn
数量或时间上有特殊限制的
这家店推出了中秋节限定口味的月饼。
zhè jiā diàn tuī chū le zhōng qiū jié xiàn dìng kǒu wèi de yuè bǐng.Cửa hàng này đã cho ra mắt bánh trung thu hương vị phiên bản giới hạn dịp Tết Trung thu.
确实有顾虑,所以我们限定模型只做初筛,绝不能出具正式报告。
què shí yǒu gù lǜ, suǒ yǐ wǒ men xiàn dìng mó xíng zhǐ zuò chū shāi, jué bù néng chū jù zhèng shì bào gào.Đúng là có nỗi lo đó, vì thế chúng em giới hạn mô hình chỉ dùng để sàng lọc ban đầu, tuyệt đối không được xuất báo cáo chính thức.
Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa真的吗?覆盖整个亚太恐怕不行,虽然我们愿意让利,但范围顶多限定在东南亚。
zhēn de ma? fù gài zhěng gè yà tài kǒng pà bù xíng, suī rán wǒ men yuàn yì ràng lì, dàn fàn wéi dǐng duō xiàn dìng zài dōng nán yà.Thật sao? Bao phủ toàn bộ châu Á - Thái Bình Dương e là không được, tuy chúng tôi sẵn lòng nhượng bộ về lợi ích, nhưng phạm vi tối đa chỉ giới hạn ở Đông Nam Á.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ