限
[xiàn]
giới hạn; hạn chế
规定范围,不许超过。
本次王老师高级研修班报名人数限三十人,额满即止。
běn cì wáng lǎo shī gāo jí yán xiū bān bào míng rén shù xiàn sān shí rén, é mǎn jí zhǐ.Lớp bồi dưỡng nâng cao của thầy Vương lần này giới hạn ba mươi người, đủ chỉ tiêu sẽ dừng.
giới hạn; hạn độ
指定的范围或尽头。
人的生命有限,但学习是无限的。
rén de shēng mìng yǒu xiàn, dàn xué xí shì wú xiàn de.Mạng sống con người có giới hạn, nhưng việc học là vô hạn.
对,缺少必修学分会导致注册受限。
duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不由于篇幅有限,细节不再赘述。
yóu yú piān fú yǒu xiàn, xì jié bú zài zhuì shù.Do dung lượng bài viết có hạn, các chi tiết sẽ không nói thêm nữa.
我给手机设定了每天使用的时间限制。
wǒ gěi shǒu jī shè dìng le měi tiān shǐ yòng de shí jiān xiàn zhì.Mình đã cài đặt giới hạn thời gian sử dụng mỗi ngày cho điện thoại.
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来