XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

有限

[yǒu xiàn] [HỮU 限]

hạn chế; hữu hạn

有数量或程度上的限制

我们的时间非常有限。

wǒ men de shí jiān fēi cháng yǒu xiàn.

Thời gian của chúng ta rất có hạn.

可是去上海考察,学校的经费有限啊。

kě shì qù shàng hǎi kǎo chá, xué xiào de jīng fèi yǒu xiàn a.

Nhưng mà đi Thượng Hải khảo sát, kinh phí của trường có hạn đó.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

由于篇幅有限,细节不再赘述。

yóu yú piān fú yǒu xiàn, xì jié bú zài zhuì shù.

Do dung lượng bài viết có hạn, các chi tiết sẽ không nói thêm nữa.

影响有限,主要目的是调整结构以降低潜在风险。

yǐng xiǎng yǒu xiàn, zhǔ yào mù dì shì tiáo zhěng jié gòu yǐ jiàng dī qián zài fēng xiǎn.

Ảnh hưởng có hạn thôi, mục đích chủ yếu là điều chỉnh cơ cấu để làm giảm rủi ro tiềm ẩn.

Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不