稀
[xī]
hiếm; không phổ biến; loãng
事物间隔大、稀少或含水多不浓稠
厨师把面糊调得太稀,导致做出来的煎饼不够酥脆。
chú shī bǎ miàn hù tiáo de tài xī, dǎo zhì zuò chū lái de jiān bǐng bú gòu sū cuì.Đầu bếp pha bột quá loãng, dẫn đến món bánh xèo làm ra không đủ giòn.
rất; nát vụn (biểu thị mức độ sâu, thường đi với tính từ)
表示程度深,很
西红柿掉在地上摔得稀烂。
xī hóng shì diào zài dì shàng shuāi de xī làn.Quả cà chua rơi xuống đất nát bét.
小美,你看过重稀土提炼环节的废液检测报告了吗?
xiǎo měi, nǐ kàn guo zhòng xī tǔ tí liàn huán jié de fèi yè jiǎn cè bào gào le ma?Tiểu Mỹ, cậu đã xem báo cáo kiểm nghiệm phế dịch trong khâu tách chiết đất hiếm nặng chưa?
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻这种珍稀鸟类在北方十分鲜见。
zhè zhǒng zhēn xī niǎo lèi zài běi fāng shí fēn xiǎn jiàn.Loài chim quý hiếm này rất hiếm thấy ở phương bắc.
对,尤其是高效提炼电子垃圾中的稀有金属,利润极高。
duì, yóu qí shì gāo xiào tí liàn diàn zǐ lā jī zhōng de xī yǒu jīn shǔ, lì rùn jí gāo.Đúng vậy, đặc biệt là chiết xuất hiệu quả kim loại hiếm trong rác thải điện tử, lợi nhuận cực cao.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp