泥
[ní]
bùn; đất sét; hỗn hợp sệt
水和土混合成的半固体物质
下雨后,山路上到处都是厚厚的泥。
xià yǔ hòu, shān lù shang dào chù dōu shì hòu hòu de ní.Sau cơn mưa, đường núi chỗ nào cũng là lớp bùn dày.
Trát; bả (vữa, bùn)
涂抹,用灰泥涂塞
工人们正在泥墙面。
gōng rén men zhèng zài ní qiáng miàn.Các công nhân đang trát tường.
Cố chấp; câu nệ
固执,拘泥不通
读书学习切忌泥古不化。
dú shū xué xí qiè jì ní gǔ bú huà.Đọc sách học tập chớ nên câu nệ sách vở cổ hủ.
有的,后轮挡泥板上贴了一只黄色的小猫贴纸。
yǒu de, hòu lún dǎng ní bǎn shàng tiē le yì zhī huáng sè de xiǎo māo tiē zhǐ.Có ạ, trên chắn bùn bánh sau có dán một miếng dán hình con mèo màu vàng.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ车轮在泥泞的路上缓慢地转动。
chē lún zài ní nìng de lù shang huǎn màn dì zhuàn dòng.Bánh xe quay chậm rãi trên con đường bùn lầy.
没错,没有树木挡住阳光,水泥路面的热辐射太强了。
méi cuò, méi yǒu shù mù dǎng zhù yáng guāng, shuǐ ní lù miàn de rè fú shè tài qiáng le.Không sai, không có cây cối che chắn ánh nắng, bức xạ nhiệt của mặt đường bê tông quá mạnh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…