泥土
[ní tǔ] [泥 土]
đất; đất đai; bùn; đất sét
含有水分和有机物的土壤
春雨过后,空气中弥漫着泥土的清香。
chūn yǔ guò hòu, kōng qì zhōng mí màn zhe ní tǔ de qīng xiāng.Sau cơn mưa xuân, không khí phảng phất hương thơm thanh khiết của đất.
光靠隔膜不够,要是泥土积水超重,楼体结构也吃不消。
guāng kào gé mó bú gòu, yào shi ní tǔ jī shuǐ chāo zhòng, lóu tǐ jié gòu yě chī bù xiāo.Chỉ dựa vào màng ngăn thì chưa đủ, nếu bùn đất ứ nước quá tải thì kết cấu tòa nhà cũng không chịu nổi đâu.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…小猪用鼻子在泥土里拱来拱去。
xiǎo zhū yòng bí zi zài ní tǔ lǐ gǒng lái gǒng qù.Chú heo con dùng mũi ủi qua ủi lại trong bùn đất.
那个项目我也注意到了,他们完全不用泥土来种植蔬菜。
nà gè xiàng mù wǒ yě zhù yì dào le, tā men wán quán bú yòng ní tǔ lái zhòng zhí shū cài.Dự án đó tôi cũng chú ý đến rồi, họ hoàn toàn không dùng đất bùn để trồng rau.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…