出土
[chū tǔ] [出 土]
đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật
指地下文物或古物被挖掘出来。
这批珍贵文物最近在古城遗址成功出土。
zhè pī zhēn guì wén wù zuì jìn zài gǔ chéng yí zhǐ chéng gōng chū tǔ.Lô văn vật quý giá này gần đây đã được khai quật thành công tại di chỉ thành cổ.
日常巡检如果查出土壤超标,后续风险基金谁来承担?
rì cháng xún jiǎn rú guǒ chá chū tǔ rǎng chāo biāo, hòu xù fēng xiǎn jī jīn shuí lái chéng dān?Nếu kiểm tra định kỳ hàng ngày phát hiện đất vượt tiêu chuẩn thì quỹ rủi ro sau đó ai sẽ gánh chịu?
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…对,所以这批出土文物直接推翻了旧推论,填补了长期空白。
duì, suǒ yǐ zhè pī chū tǔ wén wù zhí jiē tuī fān le jiù tuī lùn, tián bǔ le cháng qī kòng bái.Đúng thế, cho nên nhóm hiện vật khai quật này trực tiếp lật đổ suy luận cũ, lấp đầy chỗ trống bấy lâu nay.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止王老师,刚才报告里展示的西域出土文物,数量实在太惊人了。
wáng lǎo shī, gāng cái bào gào lǐ zhǎn shì de xī yù chū tǔ wén wù, shù liàng shí zài tài jīng rén le.Thầy Vương, các hiện vật khai quật ở Tây Vực trình bày trong báo cáo vừa rồi có số lượng thực sự quá kinh ngạc.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止