XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

出厂【出廠】

[chū chǎng] [出 厂]

rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)

工业产品制成后离开工厂

每件产品出厂前都必须经过严格检测。

měi jiàn chǎn pǐn chū chǎng qián dōu bì xū jīng guò yán gé jiǎn cè.

Mỗi sản phẩm trước khi xuất xưởng đều phải qua kiểm định nghiêm ngặt.

确实如此,那政府能否考虑采用多方分担模式,而不是单纯压低出厂价格?

què shí rú cǐ, nà zhèng fǔ néng fǒu kǎo lǜ cǎi yòng duō fāng fēn dān mó shì, ér bú shì dān chún yā dī chū chǎng jià gé?

Đúng là như vậy, vậy chính phủ có thể cân nhắc mô hình đa bên cùng chia sẻ thay vì chỉ ép giá xuất xưởng không?

Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế

这批产品的出厂检验结果均为优。

zhè pī chǎn pǐn de chū chǎng jiǎn yàn jié guǒ jūn wèi yōu.

Kết quả kiểm định xuất xưởng của lô sản phẩm này đều đạt loại xuất sắc.