XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

厂【廠】

[chǎng]

nhà máy; sân; kho

工业生产、制造物品的场所

“厂”字在“原”字里面。

“ chǎng” zì zài“ yuán” zì lǐ miàn.

Chữ "hán" nằm trong chữ "nguyên".

那厂商对此有什么回应吗?

nà chǎng shāng duì cǐ yǒu shén me huí yìng ma?

Vậy nhà sản xuất có phản hồi gì về việc này không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

这个工厂每年生产五万吨钢材。

zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.

Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.

好的,那我今天就起草文件,尽快寄给厂商。

hǎo de, nà wǒ jīn tiān jiù qǐ cǎo wén jiàn, jǐn kuài jì gěi chǎng shāng.

Được, vậy hôm nay tôi sẽ soạn thảo văn bản, gửi cho nhà sản xuất sớm nhất có thể.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被