厂商【廠商】
[chǎng shāng] [厂 商]
nhà sản xuất; nhà chế tạo
生产或销售货物的工厂和商家
许多厂商在展会上展示了自己最新的产品。
xǔ duō chǎng shāng zài zhǎn huì shàng zhǎn shì le zì jǐ zuì xīn de chǎn pǐn.Nhiều nhà sản xuất đã trưng bày sản phẩm mới nhất của mình tại hội chợ.
那厂商对此有什么回应吗?
nà chǎng shāng duì cǐ yǒu shén me huí yìng ma?Vậy nhà sản xuất có phản hồi gì về việc này không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免好的,那我今天就起草文件,尽快寄给厂商。
hǎo de, nà wǒ jīn tiān jiù qǐ cǎo wén jiàn, jǐn kuài jì gěi chǎng shāng.Được, vậy hôm nay tôi sẽ soạn thảo văn bản, gửi cho nhà sản xuất sớm nhất có thể.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被厂商竟然利用免责声明,把责任全部推给用户。
chǎng shāng jìng rán lì yòng miǎn zé shēng míng, bǎ zé rèn quán bù tuī gěi yòng hù.Nhà sản xuất lại sử dụng điều khoản miễn trừ để đổ toàn bộ trách nhiệm cho người dùng.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免