工商
[gōng shāng] [工 商]
1.công nghiệp và thương mại
工业和商业的合称
新开办企业需要前往工商行政部门办理营业执照。
xīn kāi bàn qǐ yè xū yào qián wǎng gōng shāng xíng zhèng bù mén bàn lǐ yíng yè zhí zhào.Doanh nghiệp mới thành lập cần đến cơ quan quản lý công thương để làm giấy phép kinh doanh.
2.ngành công thương; cơ quan quản lý công thương
指工商行政管理部门
这家店铺因违规经营被工商查封了。
zhè jiā diàn pù yīn wéi guī jīng yíng bèi gōng shāng chá fēng le.Cửa hàng này bị quản lý công thương niêm phong do kinh doanh vi phạm quy định.
工商界人士普遍看好这一新兴市场。
gōng shāng jiè rén shì pǔ biàn kàn hǎo zhè yì xīn xīng shì chǎng.Giới công thương nói chung đều đánh giá cao thị trường mới nổi này.
两个城市在工商界开展了深入合作。
liǎng gè chéng shì zài gōng shāng jiè kāi zhǎn le shēn rù hé zuò.Hai thành phố đã triển khai hợp tác sâu rộng trong giới công thương.
这家新公司已经在工商局成功注册了。
zhè jiā xīn gōng sī yǐ jīng zài gōng shāng jú chéng gōng zhù cè le.Công ty mới này đã đăng ký thành công tại Cục Công thương.