电力【電力】
[diàn lì] [电 力]
1.năng lượng điện; điện
作为动力使用的电能。
暴风雨破坏了供电设备,导致整个小镇的电力中断。
bào fēng yǔ pò huài le gōng diàn shè bèi, dǎo zhì zhěng gè xiǎo zhèn de diàn lì zhōng duàn.Cơn bão đã làm hư hại các thiết bị cấp điện, khiến cả thị trấn bị mất điện.
2.lực điện
指带电体之间相互作用的力。
物理课上我们学习了电力的计算方法。
wù lǐ kè shàng wǒ men xué xí le diàn lì de jì suàn fāng fǎ.Trong tiết vật lý, chúng tôi đã học cách tính lực điện.
实施孤岛运行,各分区的本地电力支撑够用吗?
shí shī gū dǎo yùn xíng, gè fēn qū de běn dì diàn lì zhī chēng gòu yòng ma?Thực hiện vận hành tách đảo, sự hỗ trợ điện tại chỗ của các phân khu có đủ dùng không?
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之当地电力供应已经恢复正常。
dāng dì diàn lì gōng yìng yǐ jīng huī fù zhèng cháng.Nguồn cung điện địa phương đã trở lại bình thường.
对啊,电力负荷太大,电力公司只能轮流限制供电。
duì a, diàn lì fù hè tài dà, diàn lì gōng sī zhǐ néng lún liú xiàn zhì gōng diàn.Đúng thế, phụ tải điện quá lớn, công ty điện lực chỉ có thể luân phiên hạn chế cung cấp điện.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…