风力【風力】
[fēng lì] [风 力]
lực gió; năng lượng gió
风所产生的力量或风的强度。
气象预报显示今天风力较弱,适合户外运动。
qì xiàng yù bào xiǎn shì jīn tiān fēng lì jiào ruò, shì hé hù wài yùn dòng.Dự báo thời tiết cho thấy hôm nay sức gió khá yếu, thích hợp cho hoạt động ngoài trời.
对,预报说风力很强,现有储备恐怕不够。
duì, yù bào shuō fēng lì hěn qiáng, xiàn yǒu chǔ bèi kǒng pà bú gòu.Đúng, dự báo nói sức gió rất mạnh, lượng dự trữ hiện có e là không đủ.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一风力增大给海上航行带来了困难。
fēng lì zēng dà gěi hǎi shàng háng xíng dài lái le kùn nán.Sức gió tăng lên gây khó khăn cho việc đi lại trên biển.
王老师,这是沿海地区风力发电潜力的最新数据报告。
wáng lǎo shī, zhè shì yán hǎi dì qū fēng lì fā diàn qián lì de zuì xīn shù jù bào gào.Thầy Vương, đây là báo cáo dữ liệu mới nhất về tiềm năng phát điện bằng sức gió ở vùng ven biển.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而