风险【風險】
[fēng xiǎn] [风 险]
rủi ro; mối nguy
可能发生的危险或损失。
买东西有风险。
mǎi dōng xī yǒu fēng xiǎn.Mua đồ có rủi ro.
那我们该如何分别评估这三项风险?
nà wǒ men gāi rú hé fēn bié píng gū zhè sān xiàng fēng xiǎn?Vậy chúng ta nên đánh giá ba rủi ro này như thế nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎投资有风险,收益也不一定高。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.
明白了,风险控制方面有什么建议吗?
míng bái le, fēng xiǎn kòng zhì fāng miàn yǒu shén me jiàn yì ma?Hiểu rồi, về kiểm soát rủi ro có đề xuất gì không?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp