风险投资
[fēng xiǎn tóu zī] [风 险 投 资]
đầu tư vốn mạo hiểm
收购旧电池的成本太高了,如果不调整,恐怕很难吸引顶级风险投资。
shōu gòu jiù diàn chí de chéng běn tài gāo le, rú guǒ bù tiáo zhěng, kǒng pà hěn nán xī yǐn dǐng jí fēng xiǎn tóu zī.Chi phí thu mua pin cũ quá cao, nếu không điều chỉnh, e rằng rất khó thu hút các quỹ đầu tư mạo hiểm hàng đầu.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定这次高风险投资就像一场赌博。
zhè cì gāo fēng xiǎn tóu zī jiù xiàng yì chǎng dǔ bó.Khoản đầu tư rủi ro cao lần này giống như một canh bạc.
加上高昂的居住与育儿教育开支,生儿育女在都市青年眼中几乎成了一项高风险投资。
jiā shàng gāo áng de jū zhù yǔ yù r jiào yù kāi zhī, shēng r yù nǚ zài dū shì qīng nián yǎn zhōng jī hū chéng le yí xiàng gāo fēng xiǎn tóu zī.Cộng thêm các khoản chi tiêu cư trú và giáo dục nuôi dạy con đắt đỏ, sinh con đẻ cái trong mắt thanh niên thành thị gần như đã thành một khoản đầu tư rủi ro cao.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……