工资
[gōng zī] [工 资]
tiền lương; lương; lượng từ: 个 (gè), 份 (fèn)
劳动所得的报酬
我发工资了,今天请你吃饭。
wǒ fā gōng zī le, jīn tiān qǐng nǐ chī fàn.Tôi nhận lương rồi, hôm nay mời bạn ăn cơm.
个、份
太好了!听说他们给的工资很不错?
tài hǎo le! tīng shuō tā men gěi de gōng zī hěn bú cuò?Tốt quá rồi! Nghe nói mức lương họ trả rất tốt à?
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…他每月把一部分工资留作家用。
tā měi yuè bǎ yí bù fen gōng zī liú zuò jiā yòng.Anh ấy trích một phần lương hàng tháng làm chi phí gia đình.
北京的公司工资很高,但是离家太远了。
běi jīng de gōng sī gōng zī hěn gāo, dàn shì lí jiā tài yuǎn le.Công ty ở Bắc Kinh tiền lương rất cao, nhưng mà cách nhà quá xa.
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底