资
[zī]
tài nguyên; vốn; cung cấp
好的,我回去就上网查一下资料。
hǎo de, wǒ huí qù jiù shàng wǎng chá yí xià zī liào.Vâng ạ, em về sẽ lên mạng tra tài liệu ngay.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình投资有风险,收益也不一定高。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.
你之前交了哪些资金证明的材料?
nǐ zhī qián jiāo le nǎ xiē zī jīn zhèng míng de cái liào?Trước đó bạn đã nộp những giấy tờ chứng minh tài chính nào?
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为