资金【資金】
[zī jīn] [资 金]
quỹ; vốn
用于生产经营等活动的钱财。
我们公司的资金够了。
wǒ men gōng sī de zī jīn gòu le.Vốn của công ty chúng tôi đã đủ.
你之前交了哪些资金证明的材料?
nǐ zhī qián jiāo le nǎ xiē zī jīn zhèng míng de cái liào?Trước đó bạn đã nộp những giấy tờ chứng minh tài chính nào?
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为这个计划缺乏足够的资金支持。
zhè ge jì huà quē fá zú gòu de zī jīn zhī chí.Kế hoạch này thiếu sự hỗ trợ tài chính đầy đủ.
你觉得主要阻力是在资金来源上吗?
nǐ jué de zhǔ yào zǔ lì shì zài zī jīn lái yuán shàng ma?Bạn thấy lực cản chính là ở nguồn vốn à?
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下