金
[jīn]
vàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát
贵重的黄色金属元素
金小姐今天没来。
jīn xiǎo jiě jīn tiān méi lái.Cô Kim hôm nay không đến.
对,这台机器只能用十块的现金。
duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ这张机票一共花了我五百美金。
zhè zhāng jī piào yí gòng huā le wǒ wǔ bǎi měi jīn.Vé máy bay này tốn của tôi tổng cộng năm trăm đô la Mỹ.
你先帮我付吧。我明天给你现金。
nǐ xiān bāng wǒ fù ba. wǒ míng tiān gěi nǐ xiàn jīn.Bạn thanh toán trước giúp mình nhé. Ngày mai mình đưa tiền mặt cho bạn.
Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến