XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

奖学金【獎學金】

[jiǎng xué jīn] [奖 HỌC 金]

học bổng; lượng từ: 笔 (bǐ)

学校奖给优秀学生的资助金

她每年都拿奖学金。

tā měi nián dōu ná jiǎng xué jīn.

Năm nào cô ấy cũng nhận được học bổng.

笔

老师,我打算申请中国的奖学金。

lǎo shī, wǒ dǎ suàn shēn qǐng zhōng guó de jiǎng xué jīn.

Thầy ơi, em dự định xin học bổng của Trung Quốc.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

大学为了奖励学生设立了奖学金。

dà xué wèi le jiǎng lì xué shēng shè lì le jiǎng xué jīn.

Trường đại học đã lập học bổng để khen thưởng sinh viên.

嗯,我理解,那这次奖学金一共有多少钱?

èn, wǒ lǐ jiě, nà zhè cì jiǎng xué jīn yí gòng yǒu duō shǎo qián?

Ừ, tớ hiểu, vậy học bổng lần này tổng cộng bao nhiêu tiền?

Trong bài: Chia sẻ tin vui