XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

奖【獎】

[jiǎng]

giải thưởng; phần thưởng; khích lệ

表彰好人好事给的荣誉或财物

他得了一个大奖。

tā dé le yí gè dà jiǎng.

Anh ấy đã nhận được một giải thưởng lớn.

khen thưởng; thưởng cho

给予奖励或表彰

公司今年奖了他十万元。

gōng sī jīn nián jiǎng le tā shí wàn yuán.

Năm nay công ty đã thưởng cho anh ấy mười vạn tệ.

个

老师,我打算申请中国的奖学金。

lǎo shī, wǒ dǎ suàn shēn qǐng zhōng guó de jiǎng xué jīn.

Thầy ơi, em dự định xin học bổng của Trung Quốc.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

您太夸奖我了,我真的不敢当。

nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.

Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.

要是这次考得好,就给你一个奖励。

yào shi zhè cì kǎo de hǎo, jiù gěi nǐ yí gè jiǎng lì.

Nếu lần này thi tốt, thì thầy sẽ thưởng cho em một phần thưởng.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…