奖励【獎勵】
[jiǎng lì] [奖 励]
thưởng; phần thưởng (như khích lệ)
给予荣誉或财物进行勉励。
老师奖励了考试成绩最好的学生。
lǎo shī jiǎng lì le kǎo shì chéng jì zuì hǎo de xué shēng.Thầy giáo đã thưởng cho học sinh có thành tích thi tốt nhất.
要是这次考得好,就给你一个奖励。
yào shi zhè cì kǎo de hǎo, jiù gěi nǐ yí gè jiǎng lì.Nếu lần này thi tốt, thì thầy sẽ thưởng cho em một phần thưởng.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…真的吗?奖励是什么?
zhēn de ma? jiǎng lì shì shén me?Thật không ạ? Phần thưởng là gì vậy thầy?
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…比如给认真分类的社区居民发放生活用品奖励?
bǐ rú gěi rèn zhēn fēn lèi de shè qū jū mín fā fàng shēng huó yòng pǐn jiǎng lì?Ví dụ tặng thưởng đồ dùng sinh hoạt cho cư dân phân loại nghiêm túc?
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải