激励【激勵】
[jī lì] [激 励]
khích lệ; thúc giục; động lực
激发人的斗志,勉励其振作。
老师的鼓励大大激励了同学们学习的热情。
lǎo shī de gǔ lì dà dà jī lì le tóng xué men xué xí de rè qíng.Lời động viên của thầy cô đã khích lệ rất lớn nhiệt huyết học tập của các học sinh.
động lực; sự khích lệ; cơ chế khuyến khích
激发人内在动力的手段或因素。
物质激励不是提高效率的唯一方法。
wù zhì jī lì bú shì tí gāo xiào lǜ de wéi yī fāng fǎ.Khích lệ bằng vật chất không phải là cách duy nhất để nâng cao hiệu suất.
你指的是哪种激励措施呢?
nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…如此一来,必将显著提升员工激励与创新活力。
rú cǐ yì lái, bì jiāng xiǎn zhù tí shēng yuán gōng jī lì yǔ chuàng xīn huó lì.Như thế này, chắc chắn sẽ nâng cao rõ rệt sự khích lệ nhân viên và sức sống đổi mới sáng tạo.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝他总喜欢用古代名言来激励大家。
tā zǒng xǐ huan yòng gǔ dài míng yán lái jī lì dà jiā.Anh ấy luôn thích dùng danh ngôn cổ để khích lệ mọi người.