激励机制
[jī lì jī zhì] [激 励 机 制]
cơ chế khích lệ; khích lệ
对啊,而且我们还要建立合理的激励机制以调动积极性。
duì a, ér qiě wǒ men hái yào jiàn lì hé lǐ de jī lì jī zhì yǐ diào dòng jī jí xìng.Đúng vậy ạ, hơn nữa chúng ta còn phải thiết lập cơ chế khuyến khích hợp lý để huy động tính tích cực.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải完善的激励机制有助于留住优秀人才。
wán shàn de jī lì jī zhì yǒu zhù yú liú zhù yōu xiù rén cái.Cơ chế khuyến khích hoàn thiện giúp giữ chân nhân tài xuất sắc.
主要是跨部门的利益冲突,不过通过建立共享激励机制化解了。
zhǔ yào shi kuà bù mén de lì yì chōng tū, bú guò tōng guò jiàn lì gòng xiǎng jī lì jī zhì huà jiě le.Chủ yếu là xung đột lợi ích giữa các phòng ban, nhưng thông qua việc thiết lập cơ chế khích lệ chia sẻ đã hóa giải được.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc