机制【機制】
[jī zhì] [机 制]
cơ chế
系统内部的工作方式或制度
公司需要建立一个公平的奖励机制。
gōng sī xū yào jiàn lì yí gè gōng píng de jiǎng lì jī zhì.Công ty cần thiết lập một cơ chế khen thưởng công bằng.
chế tạo bằng máy
用机器制造的
这种机制纸的表面非常平整。
zhè zhǒng jī zhì zhǐ de biǎo miàn fēi cháng píng zhěng.Bề mặt của loại giấy sản xuất bằng máy này rất phẳng.
是的,配合透明的机制才能彻底打破死局。
shì de, pèi hé tòu míng de jī zhì cái néng chè dǐ dǎ pò sǐ jú.Đúng vậy, kết hợp với cơ chế minh bạch mới có thể phá vỡ hoàn toàn thế bế tắc.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于科学家正在研究这种遗传机制。
kē xué jiā zhèng zài yán jiū zhè zhǒng yí chuán jī zhì.Các nhà khoa học đang nghiên cứu cơ chế di truyền này.
原来是先确立审查机制,再逐步出台细则啊。
yuán lái shì xiān què lì shěn chá jī zhì, zài zhú bù chū tái xì zé a.Hóa ra là xác lập cơ chế thẩm định trước, rồi từng bước ban hành quy tắc chi tiết ạ.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…