机器【機器】
[jī qì] [机 器]
máy móc; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù), 个 (gè)
由零件组成、能运转并做功的装置。
这台机器很大。
zhè tái jī qì hěn dà.Cái máy này rất to.
台、部、个
对,这台机器只能用十块的现金。
duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ这台机器需要定期清洗和维护。
zhè tái jī qì xū yào dìng qī qīng xǐ hé wéi hù.Cỗ máy này cần được rửa sạch và bảo dưỡng định kỳ.
难怪这么慢。你看墙角那个机器。
nán guài zhè me màn. nǐ kàn qiáng jiǎo nà ge jī qì.Thảo nào chậm thế này. Cậu nhìn thiết bị ở góc tường kia kìa.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像