机械【機械】
[jī xiè] [机 械]
máy; máy móc; thuộc về máy móc
利用力学原理构成的机器或器械
工厂引进了先进的自动化机械。
gōng chǎng yǐn jìn le xiān jìn de zì dòng huà jī xiè.Nhà máy đã nhập khẩu các máy móc tự động hóa tiên tiến.
máy móc; rập khuôn; cứng nhắc
比喻拘泥死板,缺乏变通
学习语言不能机械地死记硬背。
xué xí yǔ yán bù néng jī xiè dì sǐ jì yìng bèi.Học ngôn ngữ không thể học vẹt một cách máy móc.
你是担心这些材料的机械强度不够吗?
nǐ shì dān xīn zhè xiē cái liào de jī xiè qiáng dù bú gòu ma?Cậu là đang lo lắng độ bền cơ học của những vật liệu này không đủ sao?
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的这种机械式的考核,确实很容易耗尽大家的创造力。
zhè zhǒng jī xiè shì de kǎo hé, què shí hěn róng yì hào jìn dà jiā de chuàng zào lì.Kiểu đánh giá máy móc này quả thực rất dễ vắt kiệt sức sáng tạo của mọi người.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说爸爸在这家机械厂工作了十年。
bà ba zài zhè jiā jī xiè chǎng gōng zuò le shí nián.Bố làm việc ở nhà máy cơ khí này mười năm rồi.