械
[xiè]
dụng cụ; công cụ; vũ khí
你是担心这些材料的机械强度不够吗?
nǐ shì dān xīn zhè xiē cái liào de jī xiè qiáng dù bú gòu ma?Cậu là đang lo lắng độ bền cơ học của những vật liệu này không đủ sao?
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的工厂引进了先进的自动化机械。
gōng chǎng yǐn jìn le xiān jìn de zì dòng huà jī xiè.Nhà máy đã nhập khẩu các máy móc tự động hóa tiên tiến.
这种机械式的考核,确实很容易耗尽大家的创造力。
zhè zhǒng jī xiè shì de kǎo hé, què shí hěn róng yì hào jìn dà jiā de chuàng zào lì.Kiểu đánh giá máy móc này quả thực rất dễ vắt kiệt sức sáng tạo của mọi người.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说