持械
[chí xiè] [持 械]
có vũ trang (cướp, v.v.)
遭遇持械抢劫时,确保自身生命安全是第一位的。
zāo yù chí xiè qiǎng jié shí, què bǎo zì shēn shēng mìng ān quán shì dì yī wèi de.Khi gặp phải vụ cướp có vũ trang, đảm bảo an toàn tính mạng bản thân là ưu tiên hàng đầu.
[chí xiè] [持 械]
có vũ trang (cướp, v.v.)
遭遇持械抢劫时,确保自身生命安全是第一位的。
zāo yù chí xiè qiǎng jié shí, què bǎo zì shēn shēng mìng ān quán shì dì yī wèi de.Khi gặp phải vụ cướp có vũ trang, đảm bảo an toàn tính mạng bản thân là ưu tiên hàng đầu.