持久
[chí jiǔ] [持 久]
kéo dài; bền bỉ; kiên trì
维持很长时间
只有技术创新才能保持企业持久的竞争力。
zhǐ yǒu jì shù chuàng xīn cái néng bǎo chí qǐ yè chí jiǔ de jìng zhēng lì.Chỉ có đổi mới công nghệ mới có thể giữ vững sức cạnh tranh lâu dài của doanh nghiệp.
这就对了,稳住心态才能打好持久战。
zhè jiù duì le, wěn zhù xīn tài cái néng dǎ hǎo chí jiǔ zhàn.Thế mới đúng, giữ vững tâm lý mới đánh tốt trận chiến lâu dài.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…这场旷日持久的官司终于告终。
zhè chǎng kuàng rì chí jiǔ de guān sī zhōng yú gào zhōng.Vụ kiện kéo dài dai dẳng này cuối cùng cũng kết thúc.
这样就对了,保持张弛有度的节奏,工作才能更持久。
zhè yàng jiù duì le, bǎo chí zhāng chí yǒu dù de jié zòu, gōng zuò cái néng gèng chí jiǔ.Thế là đúng, giữ nhịp độ căng chùng hợp lý thì công việc mới bền lâu.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不