持久战
[chí jiǔ zhàn] [持 久 战]
chiến tranh kéo dài; chiến tranh tiêu hao
这就对了,稳住心态才能打好持久战。
zhè jiù duì le, wěn zhù xīn tài cái néng dǎ hǎo chí jiǔ zhàn.Thế mới đúng, giữ vững tâm lý mới đánh tốt trận chiến lâu dài.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…