冷战【冷戰】
[lěng zhàn] [冷 战]
1.chiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhau
不使用武器的政治对抗或互不理睬。
二战结束后,美苏之间长期处于冷战状态,双方关系极为紧张。
èr zhàn jié shù hòu, měi sū zhī jiān cháng qī chǔ yú lěng zhàn zhuàng tài, shuāng fāng guān xì jí wéi jǐn zhāng.Sau Thế chiến II, Mỹ và Liên Xô lâu dài ở trong trạng thái chiến tranh lạnh, quan hệ hai bên cực kỳ căng thẳng.
2.cơn rùng mình; ớn lạnh (do lạnh hoặc sợ)
因寒冷或恐惧引起的身体发抖。
一阵寒风吹过,他忍不住打了个冷战。
yí zhèn hán fēng chuī guò, tā rěn bú zhù dǎ le gè lěng zhàn.Một cơn gió lạnh thổi qua, anh ấy bất giác rùng mình.
嗯,在我看来,弭兵之会反映均势外交的脆弱平衡,类似冷战缓和期。
èn, zài wǒ kàn lái, mǐ bīng zhī huì fǎn yìng jūn shì wài jiāo de cuì ruò píng héng, lèi sì lěng zhàn huǎn hé qī.Dạ, theo góc nhìn của em, hội nghị bãi binh phản ánh sự cân bằng mong manh của ngoại giao cân bằng quyền lực, tương tự thời kỳ xoa dịu Chiến tranh Lạnh.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực