战
[zhàn]
chiến đấu; trận chiến; chiến tranh
这就对了,稳住心态才能打好持久战。
zhè jiù duì le, wěn zhù xīn tài cái néng dǎ hǎo chí jiǔ zhàn.Thế mới đúng, giữ vững tâm lý mới đánh tốt trận chiến lâu dài.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…他想挑战这个高难度的新工作。
tā xiǎng tiǎo zhàn zhè ge gāo nán dù de xīn gōng zuò.Anh ấy muốn thử thách công việc mới đầy khó khăn này.
太好了,等我习惯以后,下次再挑战重辣!
tài hǎo le, děng wǒ xí guàn yǐ hòu, xià cì zài tiǎo zhàn zhòng là!Tốt quá rồi, đợi sau khi mình quen, lần sau sẽ lại thử thách cay nồng!
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)