战士【戰士】
[zhàn shì] [战 士]
1.chiến sĩ; lính; chiến binh
军队中的士兵或作战人员。
这位年轻的战士非常勇敢。
zhè wèi nián qīng de zhàn shì fēi cháng yǒng gǎn.Người chiến sĩ trẻ này rất dũng cảm.
2.chiến sĩ; người đấu tranh vì sự nghiệp
为某种正义事业奋斗的人。
鲁迅是伟大的文化战士。
lǔ xùn shì wěi dà de wén huà zhàn shì.Lỗ Tấn là một chiến sĩ văn hóa vĩ đại.
个
解放军战士们勇敢地抗击洪水。
jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.
战士们发起了起义,争取自由。
zhàn shì men fā qǐ le qǐ yì, zhēng qǔ zì yóu.Các chiến sĩ đã phát động khởi nghĩa để giành lấy tự do.
许多战士在战争中壮烈牺牲了。
xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.