博士
[bó shì] [博 士]
tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình
大学授予的最高学术学位
他经过多年努力,终于获得了博士学位。
tā jīng guò duō nián nǔ lì, zhōng yú huò dé le bó shì xué wèi.Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã nhận được học vị tiến sĩ.
您当年写博士论文时,也是这么逼自己熬过来的吗?
nín dāng nián xiě bó shì lùn wén shí, yě shì zhè me bī zì jǐ áo guò lái de ma?Năm xưa lúc thầy viết luận án tiến sĩ, cũng ép bản thân kiên trì vượt qua như vậy ạ?
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于她计划明年去北京攻读博士学位。
tā jì huà míng nián qù běi jīng gōng dú bó shì xué wèi.Cô ấy dự định sang năm tới Bắc Kinh để nghiên cứu lấy bằng tiến sĩ.
好提议!不过在人员配置上,我们团队目前博士后人手比较紧缺。
hǎo tí yì! bú guò zài rén yuán pèi zhì shàng, wǒ men tuán duì mù qián bó shì hòu rén shǒu bǐ jiào jǐn quē.Đề xuất hay! Nhưng về phân bổ nhân sự, nhóm chúng tôi hiện khá thiếu nghiên cứu sinh sau tiến sĩ.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung