博士后
[bó shì hòu] [博 士 后]
hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ
好提议!不过在人员配置上,我们团队目前博士后人手比较紧缺。
hǎo tí yì! bú guò zài rén yuán pèi zhì shàng, wǒ men tuán duì mù qián bó shì hòu rén shǒu bǐ jiào jǐn quē.Đề xuất hay! Nhưng về phân bổ nhân sự, nhóm chúng tôi hiện khá thiếu nghiên cứu sinh sau tiến sĩ.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung