士
[shì]
thành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa); cử nhân
怎么了?你的硕士快毕业了呀。
zěn me le? nǐ de shuò shì kuài bì yè le ya.Sao vậy? Bậc thạc sĩ của em sắp tốt nghiệp rồi mà.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的这家酒店很适合商务人士居住。
zhè jiā jiǔ diàn hěn shì hé shāng wù rén shì jū zhù.Khách sạn này rất phù hợp cho giới thương mại ở.
对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。
duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm