护士【護士】
[hù shi] [护 士]
y tá; lượng từ: 个 (gè)
医院里照顾病人的人
那位护士对病人很耐心。
nà wèi hù shì duì bìng rén hěn nài xīn.Cô y tá đó rất kiên nhẫn với bệnh nhân.
个
护士用针刺破了他的手指取血。
hù shì yòng zhēn cì pò le tā de shǒu zhǐ qǔ xuè.Y tá dùng kim châm ngón tay anh ấy để lấy máu.
护士抽取病人的血液进行化验。
hù shì chōu qǔ bìng rén de xuè yè jìn xíng huà yàn.Y tá lấy máu của bệnh nhân để tiến hành xét nghiệm.
护士用绷带包扎好了他的腿部。
hù shì yòng bēng dài bāo zā hǎo le tā de tuǐ bù.Y tá đã dùng băng gạc băng bó xong phần chân của anh ấy.