女士
[nǚ shì] [女 士]
quý bà; phu nhân; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
对成年女性的尊称
这位女士是我们公司的经理。
zhè wèi nǚ shì shì wǒ men gōng sī de jīng lǐ.Quý bà này là giám đốc công ty chúng tôi.
个、位
他在女士面前总是表现得像个绅士。
tā zài nǚ shì miàn qián zǒng shì biǎo xiàn de xiàng gè shēn shì.Anh ấy luôn cư xử như một quý ông trước mặt phái nữ.
这位女士穿着一身高贵的礼服出席了晚会。
zhè wèi nǚ shì chuān zhe yì shēn gāo guì de lǐ fú chū xí le wǎn huì.Người phụ nữ này mặc một chiếc lễ phục cao quý tham dự buổi dạ tiệc.