XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

娘

[niáng]

mẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả

称呼母亲、年轻女子或形容男性行为性格女性化。

他在信里表达了对娘的深切思念。

tā zài xìn lǐ biǎo dá le duì niáng de shēn qiè sī niàn.

Anh ấy bày tỏ sự nhớ thương sâu sắc dành cho mẹ trong thư.

张大爷有两个姑娘,一个儿子。

zhāng dà yé yǒu liǎng gè gū niáng, yí gè ér zi.

Bác Trương có hai cô con gái và một cậu con trai.

哥哥终于娶到了他深爱的姑娘。

gē ge zhōng yú qǔ dào le tā shēn ài de gū niáng.

Anh trai cuối cùng đã lấy được cô gái mà anh ấy yêu sâu sắc.

新娘头上戴着一层洁白的头纱。

xīn niáng tóu shàng dài zhe yì céng jié bái de tóu shā.

Cô dâu đội một dải voan trắng muốt trên đầu.