女性
[nǚ xìng] [女 性]
phụ nữ; giới tính nữ
指雌性人类,即女人。
现代女性在工作中表现得很出色。
xiàn dài nǚ xìng zài gōng zuò zhōng biǎo xiàn de hěn chū sè.Phụ nữ hiện đại thể hiện rất xuất sắc trong công việc.
比如在技术岗位上,它可能会无意识地低估女性应聘者。
bǐ rú zài jì shù gǎng wèi shàng, tā kě néng huì wú yì shí dì dī gū nǚ xìng yìng pìn zhě.Ví dụ ở các vị trí kỹ thuật, nó có thể vô thức đánh giá thấp ứng viên nữ.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng小美,用解构古典文学的现代视角重读《红楼梦》,女性悲剧尤为突出。
xiǎo měi, yòng jiě gòu gǔ diǎn wén xué de xiàn dài shì jiǎo zhòng dú« hóng lóu mèng», nǚ xìng bēi jù yóu wéi tū chū.Tiểu Mỹ, dùng góc nhìn hiện đại giải cấu trúc văn học cổ điển để đọc lại Hồng Lâu Mộng, bi kịch của người phụ nữ đặc biệt nổi bật.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại没错,在年轻女性和老年群体中也出现了类似的问题,这太让人意外了。
méi cuò, zài nián qīng nǚ xìng hé lǎo nián qún tǐ zhōng yě chū xiàn le lèi shì de wèn tí, zhè tài ràng rén yì wài le.Đúng vậy, ở nhóm phụ nữ trẻ và người cao tuổi cũng xuất hiện vấn đề tương tự, điều này thật bất ngờ.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致